← Trở về tất cả bài viết

Danh mục

Kinh Dịch

Tài liệu về 64 quẻ Kinh Dịch gồm thoán từ, hào từ và giải nghĩa truyền thống, được sắp xếp để sử dụng cùng các công cụ bói toán.

Chủ đề cốt lõi

Chuyên mục lân cận

Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.49 · 泽火革

革。己日乃孚。元亨利贞。悔亡。《象》曰:泽中有火,革。君子以治历明时。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.50 · 火风鼎

鼎。元吉,亨。《象》曰:木上有火,鼎。君子以正位凝命。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.51 · 震为雷

震。亨。震来虩虩,笑言哑哑。震惊百里,不丧匕鬯。《象》曰:洊雷,震。君子以恐惧修省。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.52 · 艮为山

艮。艮其背,不获其身。行其庭,不见其人。无咎。《象》曰:兼山,艮。君子以思不出其位。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.53 · 风山渐

渐。女归吉,利贞。《象》曰:山上有木,渐。君子以居贤德善俗。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.54 · 雷泽归妹

归妹。征凶,无攸利。《象》曰:泽上有雷,归妹。君子以永终知敝。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.55 · 雷火丰

丰。亨。王假之,勿忧,宜日中。《象》曰:雷电皆至,丰。君子以折狱致刑。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.56 · 火山旅

旅。小亨,旅贞吉。《象》曰:山上有火,旅。君子以明慎用刑而不留狱。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.57 · 巽为风

巽。小亨。利有攸往,利见大人。《象》曰:随风,巽。君子以申命行事。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.58 · 兑为泽

兑。亨,利,贞。《象》曰:丽泽兑。君子以朋友讲习。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.59 · 风水涣

涣。亨,王假有庙。利涉大川,利贞。《象》曰:风行水上,涣。先王以享于帝,立庙。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.60 · 水泽节

节。亨,苦节不可贞。《象》曰:泽上有水,节。君子以制数度,议德行。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.61 · 风泽中孚

中孚。豚鱼,吉。利涉大川,利贞。《象》曰:泽上有风,中孚。君子以议狱缓死。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.62 · 雷山小过

小过。亨,利贞。可小事,不可大事。飞鸟遗之音。不宜上,宜下,大吉。《象》曰:山上有雷,小过。君子以行过乎恭,丧过乎衰,用过乎俭。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.63 · 水火既济

既济。亨小,利贞。初吉,终乱。《象》曰:水在火上,既济。君子以思患而豫防之。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.64 · 火水未济

未济。亨。小狐汔济,濡其尾,无攸利。《象》曰:火在水上,未济。君子以慎辨物居方。

Đọc tiếp →