Danh mục
Kinh Dịch
Tài liệu về 64 quẻ Kinh Dịch gồm thoán từ, hào từ và giải nghĩa truyền thống, được sắp xếp để sử dụng cùng các công cụ bói toán.
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
革。己日乃孚。元亨利贞。悔亡。《象》曰:泽中有火,革。君子以治历明时。
易经I Ching占卜泽火革卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
鼎。元吉,亨。《象》曰:木上有火,鼎。君子以正位凝命。
易经I Ching占卜火风鼎卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
震。亨。震来虩虩,笑言哑哑。震惊百里,不丧匕鬯。《象》曰:洊雷,震。君子以恐惧修省。
易经I Ching占卜震为雷卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
艮。艮其背,不获其身。行其庭,不见其人。无咎。《象》曰:兼山,艮。君子以思不出其位。
易经I Ching占卜艮为山卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
渐。女归吉,利贞。《象》曰:山上有木,渐。君子以居贤德善俗。
易经I Ching占卜风山渐卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
归妹。征凶,无攸利。《象》曰:泽上有雷,归妹。君子以永终知敝。
易经I Ching占卜雷泽归妹卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
丰。亨。王假之,勿忧,宜日中。《象》曰:雷电皆至,丰。君子以折狱致刑。
易经I Ching占卜雷火丰卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
旅。小亨,旅贞吉。《象》曰:山上有火,旅。君子以明慎用刑而不留狱。
易经I Ching占卜火山旅卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
巽。小亨。利有攸往,利见大人。《象》曰:随风,巽。君子以申命行事。
易经I Ching占卜巽为风卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
兑。亨,利,贞。《象》曰:丽泽兑。君子以朋友讲习。
易经I Ching占卜兑为泽卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
涣。亨,王假有庙。利涉大川,利贞。《象》曰:风行水上,涣。先王以享于帝,立庙。
易经I Ching占卜风水涣卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
节。亨,苦节不可贞。《象》曰:泽上有水,节。君子以制数度,议德行。
易经I Ching占卜水泽节卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
中孚。豚鱼,吉。利涉大川,利贞。《象》曰:泽上有风,中孚。君子以议狱缓死。
易经I Ching占卜风泽中孚卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
小过。亨,利贞。可小事,不可大事。飞鸟遗之音。不宜上,宜下,大吉。《象》曰:山上有雷,小过。君子以行过乎恭,丧过乎衰,用过乎俭。
易经I Ching占卜雷山小过卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
既济。亨小,利贞。初吉,终乱。《象》曰:水在火上,既济。君子以思患而豫防之。
易经I Ching占卜水火既济卦辞爻辞
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
未济。亨。小狐汔济,濡其尾,无攸利。《象》曰:火在水上,未济。君子以慎辨物居方。
易经I Ching占卜火水未济卦辞爻辞
Đọc tiếp →