← Trở về tất cả bài viết

Danh mục

Kinh Dịch

Tài liệu về 64 quẻ Kinh Dịch gồm thoán từ, hào từ và giải nghĩa truyền thống, được sắp xếp để sử dụng cùng các công cụ bói toán.

Chủ đề cốt lõi

Chuyên mục lân cận

Công cụ liên quan

Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.25 · Vô Vọng

Quẻ Vô Vọng: Cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa chẳng chính có tai hại, không lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

Kinh Dịch · No.26 · Đại Súc

Quẻ Đại Súc: Lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt. Lợi sang sông lớn.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 17 phút

Kinh Dịch · No.27 · Di

Quẻ Di: Chính bền tốt, xem nuôi, tự tìm cái đầy miệng.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.28 · Đại Quá

Quẻ Đại Quá: Cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.29 · Tập Khảm

Quẻ Khảm kép: Có tin, bui lòng hanh, đi có chuộng.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.30 · Ly

Quẻ Ly: Lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.31 · Hàm

Quẻ Hàm: Hanh, lợi chính, lấy con gái tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.32 · Hằng

Quẻ Hằng: Hanh, không lỗi, lợi về sự chính, lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.33 · Độn

Quẻ Độn: Hanh, nhỏ lợi trinh.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.34 · Đại Tráng

Quẻ Đại Tráng: Lợi về sự chính.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.35 · Tấn

Quẻ Tấn: Khang hầu dùng ban ngựa nhiều nẫy, ngày một ba lần tiếp.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.36 · Minh Di

Quẻ Minh Di: Lợi về khó nhọc, trinh.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.37 · Gia Nhân

Quẻ Gia Nhân: Lợi về con gái chính bền.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

Kinh Dịch · No.38 · Khuê

Quẻ Khuê: Việc nhỏ tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.39 · Kiển

Quẻ Kiển: Lợi Tây Nam, không lợi Đông Bắc; lợi về sự thấy người lớn, chính thì tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.40 · Giải

Quẻ Giải: Lợi về phương Tây Nam, không thửa đi thì lại lại tốt, có thửa đi thì sớm tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.41 · Tổn

Quẻ Tổn: Có tin, cả tốt, không lỗi, khá chính, lợi có thửa đi. Dùng gì? Hai cái簋có thể dùng cúng.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.42 · Ích

Quẻ Ích: Lợi có thửa đi, lợi vượt sông lớn.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

Kinh Dịch · No.43 · Quải

Quẻ Quải: Giơ chưng sân vua, tin gọi có nguy. Cáo tự ấp, chẳng lợi dùng binh, lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

Kinh Dịch · No.44 · Cấu

Quẻ Cấu: Con gái mạnh, chớ dùng lấy con gái.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.45 · Tụy

Quẻ Tụy: Hanh, vua đến nhà miếu, lợi thấy người lớn, hanh, lợi chính bền, dùng con sinh lớn tốt, lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.46 · Thăng

Quẻ Thăng: Cả hanh, dùng thấy người lớn, chớ lo, đi về phương Nam tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

Kinh Dịch · No.47 · Khốn

Quẻ Khốn: Hanh, chính bền, người lớn tốt, không lỗi, có nói không tin.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.48 · Tỉnh

Quẻ Tỉnh: Đổi làng chẳng đổi giếng, không mất không được, đi lại giếng giếng; gần đến cũng chưa kéo dây gầu, vấp cái bình của nó, hung.

Đọc tiếp →