Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Vô Vọng: Cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa chẳng chính có tai hại, không lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từVô Vọng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
Quẻ Đại Súc: Lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt. Lợi sang sông lớn.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Súc
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 17 phút
Quẻ Di: Chính bền tốt, xem nuôi, tự tìm cái đầy miệng.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từDi
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Đại Quá: Cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Quá
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Khảm kép: Có tin, bui lòng hanh, đi có chuộng.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTập Khảm
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Ly: Lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từLy
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Hàm: Hanh, lợi chính, lấy con gái tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từHàm
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Hằng: Hanh, không lỗi, lợi về sự chính, lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từHằng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Độn: Hanh, nhỏ lợi trinh.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐộn
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Đại Tráng: Lợi về sự chính.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Tráng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Tấn: Khang hầu dùng ban ngựa nhiều nẫy, ngày một ba lần tiếp.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTấn
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Minh Di: Lợi về khó nhọc, trinh.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từMinh Di
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Gia Nhân: Lợi về con gái chính bền.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từGia Nhân
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
Quẻ Khuê: Việc nhỏ tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từKhuê
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Kiển: Lợi Tây Nam, không lợi Đông Bắc; lợi về sự thấy người lớn, chính thì tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từKiển
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Giải: Lợi về phương Tây Nam, không thửa đi thì lại lại tốt, có thửa đi thì sớm tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từGiải
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Tổn: Có tin, cả tốt, không lỗi, khá chính, lợi có thửa đi. Dùng gì? Hai cái簋có thể dùng cúng.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTổn
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Ích: Lợi có thửa đi, lợi vượt sông lớn.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từÍch
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
Quẻ Quải: Giơ chưng sân vua, tin gọi có nguy. Cáo tự ấp, chẳng lợi dùng binh, lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từQuải
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
Quẻ Cấu: Con gái mạnh, chớ dùng lấy con gái.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từCấu
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Tụy: Hanh, vua đến nhà miếu, lợi thấy người lớn, hanh, lợi chính bền, dùng con sinh lớn tốt, lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTụy
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Thăng: Cả hanh, dùng thấy người lớn, chớ lo, đi về phương Nam tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từThăng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
Quẻ Khốn: Hanh, chính bền, người lớn tốt, không lỗi, có nói không tin.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từKhốn
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Tỉnh: Đổi làng chẳng đổi giếng, không mất không được, đi lại giếng giếng; gần đến cũng chưa kéo dây gầu, vấp cái bình của nó, hung.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTỉnh
Đọc tiếp →