← Trở về tất cả bài viết

Danh mục

Kinh Dịch

Tài liệu về 64 quẻ Kinh Dịch gồm thoán từ, hào từ và giải nghĩa truyền thống, được sắp xếp để sử dụng cùng các công cụ bói toán.

Chủ đề cốt lõi

Chuyên mục lân cận

Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.01 · 乾为天

元亨利贞。《象》曰:天行健,君子以自强不息。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.02 · 坤为地

元亨,利牝马之贞。君子有攸往,先迷后得主。利西南得朋,东北丧朋。安贞吉。《象》曰:地势坤,君子以厚德载物。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.03 · 水雷屯

屯。元亨利贞。勿用有攸往,利建侯。《象》曰:云雷屯,君子以经纶。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.04 · 山水蒙

蒙。亨。匪我求童蒙,童蒙求我。初筮告,再三渎,渎则不告。利贞。《象》曰:山下出泉,蒙。君子以果行育德。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 17 phút

易经 · No.05 · 水天需

需。有孚,光亨,贞吉。利涉大川。《象》曰:云上于天,需。君子以饮食宴乐。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 17 phút

易经 · No.06 · 天水讼

讼。有孚,窒惕,中吉,终凶。利见大人,不利涉大川。《象》曰:天与水违行,讼。君子以做事谋始。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.07 · 地水师

师。贞,丈人吉,无咎。《象》曰:地中有水,师。君子以容民畜众。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

易经 · No.08 · 水地比

比。吉。原筮,元永贞,无咎。不宁方来,后夫凶。《象》曰:地上有水,比。先王以建万国,亲诸侯。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

易经 · No.09 · 风天小畜

小畜。亨。密云不雨,自我西郊。《象》曰:风行天上,小畜。君子以懿文德。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.10 · 天泽履

履。履虎尾,不咥人,亨。《象》曰:上天下泽,履。君子以辨上下,定民志。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.11 · 地天泰

泰。小往大来,吉亨。《象》曰:天地交,泰。后以财成天地之道,辅相天地之宜,以左右民。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.12 · 天地否

否。否之匪人。不利君子贞。大往小来。《象》曰:天地不交,否。君子以俭德辟难,不可荣以禄。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.13 · 天火同人

同人。同人于野,亨。利涉大川,利君子贞。《象》曰:天与火,同人;君子以类族辨物。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.14 · 火天大有

大有。元亨。《象》曰:火在天上,大有。君子以遏恶扬善,顺天休命。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.15 · 地山谦

谦。亨,君子有终。《象》曰:地中有山,谦。君子以裒多益寡,称物平施。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.16 · 雷地豫

豫。利建侯行师。《象》曰:雷出地奋,豫。先王以作乐崇德,殷荐之上帝,以配祖考。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.17 · 泽雷随

随。元亨,利贞,无咎。《象》曰:泽中有雷,随。君子以向晦入宴息。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.18 · 山风蛊

蛊。元亨,利涉大川。先甲三日,后甲三日。《象》曰:山下有风,蛊。君子以振民育德。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.19 · 地泽临

临。元亨利贞。至于八月有凶。《象》曰:泽上有地,临。君子以教思无穷,容保民无疆。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.20 · 风地观

观。盥而不荐,有孚颙若。《象》曰:风行地上,观。先王以省方观民设教。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.21 · 火雷噬嗑

噬嗑。亨。利用狱。《象》曰:雷电噬嗑。先王以明罚敕法。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.22 · 山火贲

贲。亨。小利有攸往。《象》曰:山下有火,贲。君子以明庶政,无敢折狱。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.23 · 山地剥

剥。不利有攸往。《象》曰:山附于地,剥。上以厚下安宅。

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

易经 · No.24 · 地雷复

复。亨。出入无疾,朋来无咎。反复其道,七日来复,利有攸往。《象》曰:雷在地中,复。先王以至日闭关,商旅不行,后不省方。

Đọc tiếp →