Blog

Bài viết tri thức

Ghi chép công khai về học AI, quan sát xã hội, nghiên cứu tài chính, lập trình, tôn giáo và tu tập, mệnh lý bói toán cùng các trường hợp phân tích.

Tất cả danh mục · 21

Mới đăng

573 bài viết

Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.12 · Bĩ

Bỉ: Bỉ chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.13 · Đồng Nhân

Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lớn, lợi cho sự chính bền của đấng quân tử.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.14 · Đại Hữu

Quẻ Đại Hữu: Nguyên hanh.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.15 · Khiêm

Quẻ Khiêm: Hanh, quân tử có chung.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.16 · Dự

Quẻ Dự: Lợi về dựng hầu, trẩy quân.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.17 · Tùy

Quẻ Tùy: Cả hanh, lợi trinh, không lỗi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.18 · Cổ

Quẻ Cổ: Cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp ba ngày.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.19 · Lâm

Quẻ Lâm: Cả, hanh, lợi, trinh; đến chừng tháng tám có hung.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.20 · Quán

Quẻ Quan: Rửa mà không dâng, có lòng tin tôn kính vậy.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.21 · Phệ Hạp

Quẻ Phệ Hạp: Hanh, lợi dùng việc ngục.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.22 · Bí

Quẻ Bí: Hanh, hơi lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.23 · Bác

Quẻ Bác: Không lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.24 · Phục

Quẻ Phục: Hanh. Ra vào không bệnh, bạn đến không lỗi. Quay đi quay lại đạo ấy, bảy ngày lại phục, lợi có chỗ đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.25 · Vô Vọng

Quẻ Vô Vọng: Cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa chẳng chính có tai hại, không lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút

Kinh Dịch · No.26 · Đại Súc

Quẻ Đại Súc: Lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt. Lợi sang sông lớn.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 17 phút

Kinh Dịch · No.27 · Di

Quẻ Di: Chính bền tốt, xem nuôi, tự tìm cái đầy miệng.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.28 · Đại Quá

Quẻ Đại Quá: Cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút

Kinh Dịch · No.29 · Tập Khảm

Quẻ Khảm kép: Có tin, bui lòng hanh, đi có chuộng.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.30 · Ly

Quẻ Ly: Lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.31 · Hàm

Quẻ Hàm: Hanh, lợi chính, lấy con gái tốt.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.32 · Hằng

Quẻ Hằng: Hanh, không lỗi, lợi về sự chính, lợi có thửa đi.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.33 · Độn

Quẻ Độn: Hanh, nhỏ lợi trinh.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.34 · Đại Tráng

Quẻ Đại Tráng: Lợi về sự chính.

Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút

Kinh Dịch · No.35 · Tấn

Quẻ Tấn: Khang hầu dùng ban ngựa nhiều nẫy, ngày một ba lần tiếp.

Đọc tiếp →