Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Bỉ: Bỉ chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từBĩ
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lớn, lợi cho sự chính bền của đấng quân tử.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐồng Nhân
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Đại Hữu: Nguyên hanh.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Hữu
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Khiêm: Hanh, quân tử có chung.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từKhiêm
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Dự: Lợi về dựng hầu, trẩy quân.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từDự
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Tùy: Cả hanh, lợi trinh, không lỗi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTùy
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Cổ: Cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp ba ngày.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từCổ
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Lâm: Cả, hanh, lợi, trinh; đến chừng tháng tám có hung.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từLâm
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Quan: Rửa mà không dâng, có lòng tin tôn kính vậy.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từQuán
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Phệ Hạp: Hanh, lợi dùng việc ngục.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từPhệ Hạp
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Bí: Hanh, hơi lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từBí
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Bác: Không lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từBác
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Phục: Hanh. Ra vào không bệnh, bạn đến không lỗi. Quay đi quay lại đạo ấy, bảy ngày lại phục, lợi có chỗ đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từPhục
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Vô Vọng: Cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa chẳng chính có tai hại, không lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từVô Vọng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 16 phút
Quẻ Đại Súc: Lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt. Lợi sang sông lớn.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Súc
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 17 phút
Quẻ Di: Chính bền tốt, xem nuôi, tự tìm cái đầy miệng.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từDi
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Đại Quá: Cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Quá
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 14 phút
Quẻ Khảm kép: Có tin, bui lòng hanh, đi có chuộng.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTập Khảm
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Ly: Lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từLy
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Hàm: Hanh, lợi chính, lấy con gái tốt.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từHàm
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Hằng: Hanh, không lỗi, lợi về sự chính, lợi có thửa đi.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từHằng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Độn: Hanh, nhỏ lợi trinh.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐộn
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Đại Tráng: Lợi về sự chính.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từĐại Tráng
Đọc tiếp →
Kinh DịchThời gian đọc 15 phút
Quẻ Tấn: Khang hầu dùng ban ngựa nhiều nẫy, ngày một ba lần tiếp.
Kinh DịchChu Dịchbói toánthoán từhào từTấn
Đọc tiếp →